
Hổ Bengal là một phân loài hổ sống chủ yếu ở vùng lục địa Ấn Độ. Chúng là loài động vật biểu tượng quốc gia của Bangladesh. Hổ Bengal được xem là loài hổ lớn thử hai thế giới.
Hổ bengal là loài hổ có số lượng đông nhất ở châu Á, chúng thường được tìm thấy trong các khu rừng rậm rạp, đầm lầy và các khu rừng rậm trên khắp các nước Ấn Độ, Bangladesh, Bhutan và Nepal. Dù vậy vùng sinh sống của hổ đã giảm đi rất nhiều so với xưa kia.
Hổ Bengal được xem là phân loài hổ có kích thước lớn thứ hai, nhưng thực tế các báo cáo gần đây hổ Bengal trung bình lớn hơn cả hổ Siberi. Hổ bengal có bộ lông màu vàng pha cam nhạt và các dải lông đen hoặc nâu đậm, bụng của chúng có màu trắng.
Hổ trắng là một loài hổ bengal hiếm có bị đột biến gen, khiến chúng có bộ lông màu trắng và sọc đen. Hổ đen cũng là một dạng đột biến gen của hổ bengal với màu lông đen và sọc trắng, chúng còn hiếm hơn cả loài hổ trắng.
Hổ Bengal là loài săn mồi ăn thịt thống trị, chúng săn mồi kiên trì bằng cách rình rập cho đến khi thấy cơ hội con mồi mất cảnh giác. Hổ bengal chủ yếu săn các loài ăn cỏ lớn như hươu nai, lợn rừng, trâu bò, và dê.
Nhờ kích thước và sức mạnh độc đáo, chúng không có kẻ thù tự nhiên nào. Chính sự săn bắt của con người và việc mất môi trường sinh sống là hai mối đe dọa cao nhất với hổ Bengal.
Sau thời gian mang thai 3 đến 4 tháng, hổ Bengal cái có thể sinh tới 5 con. Hổ bengal mới sinh nặng khoảng 1kg, rất dễ bị tổn thương. Chúng bú sữa liên tục trong vòng 2 tháng thì bắt đầu tập ăn thịt. Hổ Bengal con sống độc lập sau 18 tháng.
Ngày nay, hổ Bengal bị mất môi trường sống do nạn chặt phá rừng và bị săn bắt ráo riết của những kẻ săn trộm, hổ Bengal nằm trong danh sách loài vật nguy cấp. Chỉ còn khoảng 2000 cá thể hooe Bengal sống ngoài tự nhiên.
Giới | Animalia |
Ngành | Chordata |
Lớp | Mammalia |
Bộ | Carnivora |
Họ | Hyaenidae |
Chi | Crocuta |
Loài | Linh Cẩu |
Tên Khoa Học | Crocuta Crocuta |
Tên thường gọi | |
Tên khác (Tiếng Anh) | Mammal |
Nhóm loài | |
Phân bố | |
Sinh cảnh | Rừng savanna và đồng cỏ |
Màu sắc | Nâu, đen , xám |
Kích thước | 63.5-89cm (28-35in) |
Cân nặng | |
Tốc độ | |
Chế độ ăn | |
Con mồi | Linh dương |
Kẻ săn mồi | |
Lối Sống | Sống theo đàn |
Hành vi | |
Tuổi Thọ | |
Tình Trạng Bảo Tồn | Đang bị đe dọa |
Số lượng ước tính | |
Đặc điểm nhận biết | |
Fun Facts |